Belanja di App banyak untungnya:
vô danh->không mấy ai biết đến tên tuổi, không để lại tên tuổi. mộ liệt sĩ vô danh: một cây bút vô danh. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%C3%B4_danh »
vô danh->vô danh | Ngha ca t V danh T in